| trắng phau | tt. Trắng và rất sạch, không dấu vết dơ bẩn: Thắp ngọn đèn lên thấy trắng phau, Con cò mấp-máy suốt đêm thâu (HXH). |
| trắng phau | - Trắng trong không có vết: Con cò trắng phau. |
| trắng phau | tt. Trắng hoàn toàn, không có một vết nào của màu khác: đàn cò trắng phau o bãi cát trắng phau. |
| trắng phau | tt Trắng không có vết: Thắp ngọn đèn lên thấy trắng phau (HXHương). |
| trắng phau | .- Trắng trong không có vết: Con cò trắng phau. |
| trắng phau | Trắng trong: Lụa trắng phau. |
Bắt cái , bắt cái này , hồ khoan ! Ai ơi chớ vội cười nhau Cây nào mà chẳng có sâu chạm cành Hồ khoan ! Bắt cái , bắt cái này , hồ khoan ! Làm người mà chẳng biết suy Đến khi nghĩ lại còn gì là thân Hồ khoan ! Bắt cái ! Bắt cái ! Này ! Hồ khoan Con mẹ bán than Thì đen thui thủi Con mẹ bán củi Thì trắng phau phau Con mẹ hàng nâu Thì đỏ lòm lòm. |
| Sáng dậy , ra thăm mấy chậu cảnh , mấy cái đồi , thấy lá cây còn óng ánh nước mưa , lá tươi hơn hớn , hay những cái “rễ nồitrắng phauhau như có ai mới lau chùi , mình tự nhiên thấy nhẹ nhõm cả người và tưởng như mình là một thứ người đạo cốt tiên phong sống hẳn ra ngoài vòng kiềm toả. |
| Mấy thầy khoá gò lưng trên cánh phản Tay mài nghiên hí hoáy viết thơ xuân ; Cụ đồ nho dừng lại vuốt râu cằm Miệng lẩm nhẩm đọc vài hàng câu đối đỏ ; Bà cụ lão bán hàng bên miếu cỏ , Nước thời giatrắng phau trắng phau phau. |
| Khăn áo hôm ấy trắng phau cả một bờ sông. |
| Hai vành râu trắng phau. |
| Cùng hàng với ba người này , ở bên trái , cách chừng một bước là một người tầm thước , gương mặt trắng hồng , mắt sáng , sống mũi hơi cao , hai hàm răng trắng phau. |
* Từ tham khảo:
- trắng tay
- trắng tinh
- trắng toát
- trắng trắng
- trắng trẻo
- trắng trong