| không khỏi | trgt Nhất định sẽ xảy ra: Nói câu này không khỏi làm cho anh sửng sốt. |
Thế ngộ mình không khỏi bệnh ? Chàng thấy nhói ở quả tim và ngửng nhìn lên. |
Ông Hai , bà Hai tuy thấy con nói có lý , nhưng không khỏi ngạc nhiên , lo sợ. |
| Cái chế độ nô lệ bỏ từ lâu , mỗi lần ta nghĩ đến không khỏi rùng mình ghê sợ ! Ấy thế mà , có ai ngờ đâu còn cái chế độ khốn nạn đó trong gia đình An Nam. |
| Nhưng Dũng vẫn không khỏi tự bảo : Như thế vẫn chưa là đủ được. |
Lúc ấy Dũng thấy mình hơi ngạc nhiên về đôi hàm răng trắng của Loan và tuy đã biết tại những cớ gì rồi , chàng không khỏi lấy làm lạ rằng ở trong một gia đình như thế , Loan đã đi học chữ Pháp được. |
| Ông tuần và mọi người trong nhà thảy đều vui vẻ ; nhưng ông tuần không khỏi ngạc nhiên về thái độ của Dũng , những hôm trong nhà hội họp bàn đến chuyện chàng và Khánh , Dũng chỉ từ chối lấy lệ và để cho mọi người hiểu ngầm rằng chàng đã bằng lòng. |
* Từ tham khảo:
- chè khoai môn
- chè khoai tây
- chè khoai tía
- chè khô
- chè lá
- chè lam