| trái khoản | dt. Số nợ, món nợ, số tiền nợ: Hoàn lại trái khoản. // (Pháp): Món tiền phải trả về nợ-nần hay cấp-dưỡng. |
| trái khoản | - Món tiền nợ (cũ). |
| trái khoản | dt. Khoản nợ: hoàn lại trái khoản. |
| trái khoản | dt (H. trái: nợ; khoản: mục) Khoản nợ: Lo lắng vì chưa biết lấy gì thanh toán các trái khoản. |
| trái khoản | dt. Tiền nợ. |
| trái khoản | .- Món tiền nợ (cũ). |
| trái khoản | Khoản nợ: Hoàn lại trái-khoản. |
| Bị cáo Phạm Công Danh PV : Đại diện VKSND cũng cho rằng 3 ngân hàng cho bị cáo Danh vay tiền dựa trên bảo lãnh của VNBC là có hành vi cố ý làm ttrái khoản3 điều 126 Luật các Tổ chức tín dụng (TCTD)? |
* Từ tham khảo:
- trái khoán công ti
- trái khoáy
- trái lại
- trái mùa
- trái nắng trở trời
- trái nết