| trả lễ | đt. X. Hoàn-nguyện. // trt. Nh. Trả lại (trt), tiếng mỉa: Thoi một thoi trả lễ. |
| trả lễ | - Tạ ơn bằng đồ lễ. |
| trả lễ | đgt. Tạ ơn bằng lễ vật: đi trả lễ thầy lang o trả lễ thánh. |
| trả lễ | đgt Tạ ơn bằng đồ lễ: Bà ta cho rằng được khỏi bệnh là do thánh thần phù hộ, nên đã lên đền trả lễ. |
| trả lễ | .-Tạ ơn bằng đồ lễ. |
| trả lễ | Đem lễ tới tạ ơn: Trả-lễ nhà thánh. |
| Nên khi Lài trả lễ đám hỏi , mạ vẫn nói Lài làm quá , cứ cưới về là được rồi. |
| Đàn bà ở xứ này , trả lễ đám hỏi được xem là qua một đời chồng. |
| Nhưng ông dùng võ nghệ của mình quyết liệt ttrả lễđả thương gần hết đám lính , đoạn nhanh chân thoát về sông Thu Bồn. |
| Chị bảo người ta đi ttrả lễtừ tháng 10 âm lịch , có người tới 30 Tết vẫn đến lễ tạ tiện thể xin lộc luôn. |
* Từ tham khảo:
- trả miếng
- trả môi trả miếng
- trả nghĩa
- trả nũa
- trả ơn
- trả phép