| tốt nghiệp | tt. X. Tất-nghiệp. |
| tốt nghiệp | - đgt. Học xong một chương trình của một cấp học, một khoá học và thi đỗ: thi tốt nghiệp phổ thông trung học luận văn tốt nghiệp đại học. |
| tốt nghiệp | đgt. Học xong một chương trình của một cấp học, một khoá học và thi đỗ: thi tốt nghiệp phổ thông trung học o luận văn tốt nghiệp đại học. |
| tốt nghiệp | tt (H. tốt: cuối cùng; nghiệp: công việc làm) Đã học xong một khoá học và đã thi đỗ: Học sinh tốt nghiệp các trường phổ thông trung học đương chuẩn bị thi vào các trường đại học. |
| tốt nghiệp | bt. Học hết một bậc học. || Tốt-nghiệp ở trường cao-đẳng sư-phạm. |
| tốt nghiệp | .- Đã học xong ở một trường và thi đỗ ra trường. |
| tốt nghiệp | Học hết một bậc học: Thi lấy bằng tốt-nghiệp. |
| Năm mười bốn tuổi , em đậu tốt nghiệp , nhà cho ra Hà Nội theo học trường nữ Cao đẳng tiểu học. |
Chỉ còn hai tháng nữa Minh sẽ tốt nghiệp ở trường sư phạm , sẽ được bổ nhiệm giáo học để có thể kiếm cơm nuôi thân và nuôi vợ. |
| Và từ đó , Hồng càng thêm khiếp sợ dì ghẻ như một kẻ sát nhân tàn ác... Nhưng năm ấy nàng thi đậu tốt nghiệp , và nhờ có chị xin cho , được về Hà Nội , theo học trường Sư Phạm. |
| Bốn năm sau , khi Sài bước sang tuổi mười tám , tuy tốt nghiệp lớp bảy trường huyện và đỗ vào lớp tám của tỉnh nhưng anh lại bỏ về làm trưởng ban phụ trách thiếu niên xã. |
| Hương tốt nghiệp cấp ba thì tôi cũng tự học xong chương trình lớp 10. |
| ở lớp nào , anh cũng để cho học viên một ấn tượng không thể là người mới tốt nghiệp lớp bảy phổ thông. |
* Từ tham khảo:
- tốt nhịn
- tốt nói
- tốt phô ra, xấu xa đậy lại
- tốt phúc
- tốt quá hoá lốp
- tốt lễ dễ lọt