| tốt ngày | tt. Được ngày, phải ngày, ngày lành, hạp tuổi: Bữa nay tốt ngày, dựng nhà được. |
| tốt ngày | tt. (Ngày) tốt lành, có thể đem lại điều may mắn, theo mê tín: chọn hôm tốt ngày mới khởi công o Hôm nào tốt ngày mới chuyển đến nhà mới. |
| Không quản lý tài chính và dòng tiền ttốt ngàyxưa , thời còn làm một mình hoặc hai ba mình , tiền bao nhiêu thì cứ chui vào tài khoản rồi lấy ra chi tiêu , đầu tư và chia nhau. |
| Chút sức khỏe giúp được gì cho con cháu tôi giúp hết mình , không ngại khổ , chỉ mong con Mỹ sống ngày nào ttốt ngàyđó , nó mà đi sớm tôi lo cho mấy đứa nhỏ lắm ! |
| Trong đó , các sản phẩm xanh , sạch , chất lượng ttốt ngàycàng được người tiêu dùng ưa chuộng. |
| Quản trị công ty (QTCT) ttốt ngàynay được xem là một trong những yếu tố cơ bản để đánh giá sức khỏe của các doanh nghiệp nói chung và doanh nghiệp niêm yết (DNNY) nói riêng , đồng thời là chìa khóa để phát triển khu vực kinh doanh bền vững. |
| Sách chất lượng , có nội dung ttốt ngàycàng nhiều. |
| Theo quan niệm của ngư dân Viên , ngày 16.2 năm nay ttốt ngàynên tàu cá của anh cùng nhiều tàu cá tại địa phương chọn ngày này để xuất hành ra ngư trường truyền thống và cúng đầu năm mới để nguyện cầu ơn trên phù hộ một mùa biển bội thu tôm cá. |
* Từ tham khảo:
- tốt nhất là thì, tốt nhì là thục
- tốt nhịn
- tốt nói
- tốt phô ra, xấu xa đậy lại
- tốt phúc
- tốt quá hoá lốp