| tọp | tt. Hao, sút Bịnh mãi, tọp cả người. |
| tọp | - ph. Nói gầy quắt đi: Gầy tọp. |
| tọp | tt. Gầy tóp lại, dường như da dính sát vào xương: gầy tọp o Người tọp lại sau trận ốm. |
| tọp | tt, trgt Nói người trước kia béo hoặc bình thường, nay gầy hẳn đi: ốm một trận nay gầy tọp đi. |
| tọp | bt. Hao, sút: Bịnh gì mà tọp cả người. |
| tọp | .- ph. Nói gầy quắt đi: Gầy tọp. |
| tọp | Hao, sút: Đau mãi tọp cả người. |
* Từ tham khảo:
- tót đời
- tót toét
- tót vời
- tọt
- tô
- tô