Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tòn teng
tt.
Toòng teng:
đeo khẩu súng tòn teng sau lưng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
tong
-
tong
-
tong tả
-
tong teo
-
tong tong
-
tong tong
* Tham khảo ngữ cảnh
Thời gian trôi qua , chúng tôi đang già đi trong cô đơn , vì cớ gì mà cô ấy cứ treo tôi t
tòn teng
như thế?
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tòn teng
* Từ tham khảo:
- tong
- tong
- tong tả
- tong teo
- tong tong
- tong tong