| tinh thông | tt. Rành-rẽ, thấu đáo, hiểu biết rõ-ràng: Võ-nghệ tinh-thông; tinh thông nghề thuốc. |
| tinh thông | - Cg. Tinh tường, ngh. 1. Thông thạo, hiểu rõ: Tinh thông Hán học. |
| tinh thông | tt. Thông thạo, nắm tường tận: tinh thông nghiêp vụ o tinh thông nhiều tiếng nước ngoài o tinh thông Hán học. |
| tinh thông | đgt (H. tinh: kĩ; thông: suốt) Hiểu kĩ, hiểu thấu đáo: Học nông cơ, học làm cơ khí, Đủ trăm đường công kĩ tinh thông (PhBChâu); Tinh thông Hán học. |
| tinh thông | dt. Giỏi, hiểu biết rành rẻ: Tinh-thông hán-học. |
| tinh thông | Hiểu biết ranh-rõ: Tinh-thông kinh-sử. |
| Mỗi đội gồm khoảng 100 người mạnh khỏe , ít bận bịu gia đình và đã tinh thông võ nghệ. |
| Mấy năm sau , ông mới lại đi tìm thì con mình đã tinh thông tiếng chim , và đang thay thầy giáo dạy tiếng chim ở trường. |
| Vua (Thái Tông) tinh thông lễ nhạc thư số , lại không xét việc ấy mà làm rối , để cho đời sau noi theo việc cũ , nối gót mà làm , ấy là lỗi lớn vậy. |
| Vua bẩm tính nhân từ , sáng suốt dĩnh ngộ , thông hiểu đại lược văn võ , còn như lục nghệ lễ nhạc , ngự xạ , thư số không môn gì là không tinh thông am tường. |
| Các ty thái y , thái chúc , khảo thi những người tinh thông nghề mình để bổ các chức. |
| Ông ở nhà đọc sách , học vấn tinh thông , nổi tiếng gần xa , học trò đầy cửa , thường có kẻ đỗ đại khoa , vào chính phủ. |
* Từ tham khảo:
- tinh thục
- tinh tinh
- tinh trùng
- tinh tú
- tinh tuý
- tinh tươm