| tiêu sầu | đt. Khuây-khoả sự buồn-rầu: Uống rượu cho tiêu sầu. |
| tiêu sầu | - Làm cho khuây nỗi buồn rầu: Đọc tiểu thuyết để tiêu sầu. |
| tiêu sầu | đgt. Làm cho khuây nỗi buồn rầu, sầu não: đọc báo để tiêu sầu. |
| tiêu sầu | đgt (H. tiêu: mất đi; sầu: buồn rầu) Khuây nỗi buồn rầu: Chơi nhạc để tiêu sầu. |
| tiêu sầu | đt. Làm khuây mối sầu: Khúc hát tiêu sầu. |
| Mong rằng Vương hãy nghe nhạc tiêu sầu và thăm hỏi nước láng giềng". |
* Từ tham khảo:
- tiêu sa
- tiêu tan
- tiêu tán
- tiêu tao
- tiêu thanh nặc tích
- stiêu thiều