| tiết hạnh | dt. Sự trinh-tiết và nết-na của đàn-bà con gái: Gái thì tiết-hạnh là câu trau mình LVT. |
| tiết hạnh | - Lòng chung thủy của một người phụ nữ đối với chồng. |
| tiết hạnh | dt. Lòng chung thuỷ và nết ăn ở của người phụ nữ đối với chồng, theo quan niệm đạo đức phong kiến: giữ tiết hạnh với chồng o tiết hạnh khả phong. |
| tiết hạnh | tt (H. tiết: khảng khái; hạnh: nết na) Nói người phụ nữ chung thuỷ với chồng: Trai thời trung hiếu làm đầu, Gái thời tiết hạnh làm câu sửa mình (LVT). |
| tiết hạnh | dt. Tiết và hạnh. |
| tiết hạnh | Có tiết và có hạnh (nói về đàn bà): Tiết-hạnh đáng làm gương cho nữ-giới. |
| Như để giữ tiết hạnh với chồng , bà ôm hai con trai xuống tàu vào Nam nhưng tại đất Sài Gòn , bà đã không lẩn trốn được định mệnh. |
Mùa hạ , tháng 6 , ngày mồng 10 , ra lệnh chỉ cho các tăng đạo , người nào thông kinh điển , trong sạch , giữ tiết hạnh , hẹn đến ngày 20 tháng này tới sảnh đường trình diện , để xét duyệt cho thi , ai đỗ thì cho làm tăng đạo , ai không đỗ thì bắt hoàn tục. |
| Theo bà Lý Ttiết hạnhPhó trưởng đoàn ĐBQH tỉnh Bình Định , trước đó đích thân Bộ trưởng Bộ GT VT đã đứng ra hứa trước Quốc hội là sẽ chỉ đạo khắc phục dứt điểm QL1 A đoạn qua địa bàn tỉnh Bình Định trước mùa mưa lũ 2018. |
| Tôi đành dịch láo : "Bà mặc áo nâu đang muốn vi phạm ttiết hạnhcủa mẹ người mặc áo xanh nên bà áo xanh tức giận nguyền rủa lại mà thôi". |
| Đại biểu Lý Ttiết hạnh(Bình Định) cho rằng quy định về bình đẳng giới được nêu tại Điều 5 của dự thảo Luật Cảnh vệ còn chung chung. |
| Điều này khiến đại biểu Lý Ttiết hạnhphân vân cụm từ "cùng giới tính bởi việc sử dụng cụm từ này có thể tạo nên sự bất bình đẳng về giới. |
* Từ tham khảo:
- tiết hậu
- tiết kiệm
- tiết lậu
- tiết liệt
- tiết lộ
- tiết mạn