| tì | đt. X. Tỳ: Tì tay, tì gối. |
| tì | dt. X . Tỳ: Nữ-tì, thị-tì. |
| tì | dt. X. Tỳ: Hà-tì, tì-vết. |
| tì | tt. X. Tỳ: Tì-ích, tì-tướng. |
| tì | dt. X. Tỳ: Tì-vị. |
| tì | dt. Loài thú dữ ở rừng, con đực là tì, con cái là hưu. |
| tì | - đg. Để tay hoặc áp ngực lên để tựa vào : Không tì ngực vào bàn. - d. Một điểm hoặc một vết xấu trong một vật : Cái cốc này có tì. |
| tì | dt. Lá lách, theo cách gọi của đông y: thuốc bổ tì o tì vị o kiện tì. |
| tì | dt. Vết ố bẩn, làm cho xấu đi: Viên ngọc có tì o tì ố o tì tích o tì vết. |
| tì | dt. Loài mãnh thú, giống đực, có hình dáng như con hổ, phân biệt với hưu, là con cái. |
| tì | đgt. Áp mạnh vào mặt tựa chắc chắn, tựa nên thế vững vàng: tì người vào bàn. |
| tì | Đầy tớ gái: tì nữ o tì thiếp o nô tì. |
| tì | Giúp: tì tướng. |
| tì | dt Lá lách trong thân người: Uống thuốc bổ tì. |
| tì | dt Đàn tì bà nói tắt: Tiếng tì nghe vẳng bên sông (TBH). |
| tì | dt Vết xấu trên một vật: Cái cốc có tì; Viên ngọc có tì. |
| tì | dt Tiếng lóng chỉ đồng bạc (thtục): Dạo này hắn có nhiều tì. |
| tì | đgt Đè mạnh hoặc áp vào: Tì tay lên chồng sách; Tì ngực vào bàn. |
| tì | đt. Đè xuống: Tì tay trên cửa sổ. |
| tì | Đè xuống: Tì tay. Tì gối. |
| tì | Vết: Hòn ngọc có tì. |
| tì | Đày tớ gái (không dùng một mình): Thị-tì. |
| tì | 1. ích: Tì-ích. 2. Giúp, phụ: Tì-tướng. |
| tì | Lá lách, một bộ-phận ở trong máy tiêu-hoá, chứa nước chua để tiêu chất thịt chất mỡ. |
| tì | Loài mãnh thú ở rừng, giống như loài hổ. |
| Bà tì cạp rổ vào cạnh sườn , một tay dang ra giữ lấy. |
| Một tay ttìtrên đầu gối , một tay tì gần sát mặt nong , nàng thìa lia đưa chiếc sàng ; hai cánh tay rất dẻo. |
| Nàng chống hai tay tì vào má nhìn xuống một lúc lâu. |
| Chương lên gác đứng tì lan can , nhìn xuống đường. |
Bây giờ Chương đứng tì cửa sổ nhìn xuống vườn , những cảm tưởng êm đềm ấy vẫn toàn vẹn. |
| Nàng làm việc như một người nội trợ đảm đang , hầu hạ Chương như một đứa thị tì ngoan ngoãn. |
* Từ tham khảo:
- tì du
- tì giải
- tì hưu
- tì ích
- tì nhiệt huyệt
- tì ố