| thứ sinh | đgt 1. Được sinh ra từ cái đã có trước. 2. (Rừng) mọc lại sau khi đã khai thác; phân biệt với nguyên sinh: rừng thứ sinh. |
| thứ sinh | tt (H. thứ: sau; sinh: sinh ra) Sinh ra sau: Rừng thứ sinh. |
| Các con của Anh Tông , dù là con vợ thứ sinh ra , bà đều yêu dấu , chăn nuôi như con mình. |
| Nghiệt ngã cái thứ sinh linh bị chết ngay từ trong vỏ , thế mà người ta bảo nó làm cho đàn ông mạnh hơn. |
| Chúng thường sống ở rừng xanh nguyên sinh hoặc tthứ sinh. |
| Muốn có sáng tạo , Samsung sẽ phải chấp nhận tthứ sinhra sáng tạo đó là sự tự do , mà tự do nhiều khi không song hành với kỷ luật. |
* Từ tham khảo:
- thứ thất
- thứ thiệt
- thứ trưởng
- thứ tư
- thứ tử
- thứ tự