| khoanh tròn | đgt 1. Vẽ một vòng tròn quanh những từ cần chú ý: Khoanh tròn tên địa chỉ ấy trong báo cáo. 2. Vẽ một vòng tròn giới hạn một vùng nào trên bản đồ: Khoanh tròn vùng đương có bệnh truyền nhiễm. |
| Tôi mở mắt ra nhìn xung quanh thấy ai cũng ngồi im , lưng thẳng , chân khoanh tròn , hai tay đặt trên gối , hít vào thở ra đều đặn. |
| Trên tờ giấy manh nguyên , Ngạn thấy nét bút chì bi màu xanh vẽ vụng , nhưng rất chi li ; nhà cửa , vườn cây , và những khoanh tròn như trôn ốc và anh đoán là các hòn. |
| Có một tên cướp đang nằm khoanh tròn trên ben cát. |
| Dấu kkhoanh tròn, trụ sở Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại Thương Việt Nam , Chi nhánh Duyên Hải. |
| Anh Ngô Thanh Hòa , Quán quân Vua đầu bếp Việt Nam 2013 chia sẻ : Món tết Vạn ý nghĩa là sự kết hợp từ những nguyên liệu đơn giản quen thuộc như nếp , giò sống , đậu đỏ , trứng muối , đậu cô ve... Cách chế biến hiện đại , đa dạng gồm việc xếp nhân bánh theo từng lớp , cuộn tròn chặt tay thành đòn bánh dài , nấu chín theo nhiều cách (hấp , nướng chiên) và cắt thành kkhoanh trònđể thưởng thức. |
| Chuyên gia săn cầu thủ Derya Akkar ngỡ ngàng khi xem U20 Việt Nam đá với U20 New Zealand , và đã kkhoanh tròntên của đội trưởng Quang Hải. |
* Từ tham khảo:
- vệt
- vệt mây nhiễm xạ
- vêu
- vêu
- vêu vao
- vều