| khoanh | đt. Cuốn thành vòng tròn: Nằm khoanh, khoanh sợi dây lại // dt. Vòng, miếng tròn giẹp: Khoanh kẽm, khoanh dây, khoanh dưa. |
| khoanh | - I d. 1 Vật thường là hình sợi, hình thanh mỏng, được cuộn hoặc uốn cong thành hình vòng tròn. Một khoanh thừng. Khoanh dây thép. 2 Vật có hình một khối tròn dẹt được cắt ra từ một khối hình trụ. Một khoanh giò. Khoanh bí. Cưa mấy khoanh gỗ. - II đg. 1 Làm thành hình vòng tròn hoặc vòng cung. Con rắn nằm lại một chỗ. Khoanh tay trước ngực. Khoanh lại bằng bút chì. 2 Vạch giới hạn để hạn định phạm vi. Khoanh vùng chuyên canh rau. Khoanh vấn đề lại để nghiên cứu. |
| khoanh | dt 1. Vật hình tròn được cắt ra từ một khối hình trụ: Khoanh giò; Cây to, khoanh gỗ cắt tròn đến bằng cái nong (NgTuân). 2. Vật dài khá mềm cuộn thành hình tròn: Khoanh dây thép; Khoanh thừng. đgt 1. Làm thành một vòng tròn: Tôi lấy bút chì khoanh cái khoảng mà tôi đoán chính là chỗ chúng tôi bị lạc; Khoanh mây quanh cái thùng tròn. 2. Làm thành một hình cong: Quyền uể oải đưa hai tay khoanh sau gáy (Ng-hồng). |
| khoanh | dt Mưu mẹo lừa gạt: Rằng mua, rằng bán, rằng lừa trăm khoanh (NĐM). |
| khoanh | 1. dt. Vành tròn: Cắt quả dưa làm ba khoanh. // Khoanh chỉ. Khoanh đồng. 2. dt. Cuốn thành vòng tròn: Con rắn nằm khoanh một chỗ. // Khoanh dây. Khoanh tay. |
| khoanh | .- I. d. 1. Miếng khá mỏng cắt ngang suốt một vòng một thức ăn có hình thỏi tròn hoặc hình tương tự: Khoanh giò; Khoanh dưa gang; Khoanh bánh mì. Mưu mẹo để lừa gạt: Rằng mua, rằng bán, rằng lừa trăm khoanh (Nhđm). Tam khoanh tứ đốm. Loanh quanh nhiều lần. II. đg. Làm thành một vòng tròn: Khoanh tre làm cạp rổ. |
| khoanh | Vành tròn, khúc tròn nhỏ và mỏng: Khoanh giò. Khoanh bí Văn-liệu: Rằng mua, rằng bán, rằng lừa trăm khoanh (Nh-đ-m). Trăm khoanh tứ đốm (T-ng). |
| khoanh | Làm thành vòng tròn: Khoanh nứa làm đai thùng. Khoanh tay ngồi nhìn. |
Trong lúc đó thì trên chuyến xe lửa đêm lên Yên Bái , Dũng ngồi khoanh tay yên lặng nhìn mặt trăng lạnh lẽo mùa xuân chạy sau những rừng lù mù đen , nối tiếp nhau ở chân trời. |
Một mình Loan ngồi trên cái hòm da đen , dựa lưng vào tường , khoanh tay , đưa mắt nhìn quanh gian nhà trống không. |
Tế xong hai tuần , Dũng bắt đầu thấy chồn chân ; chàng khoanh tay lại , nghiêng người và chống mũi giầy xuống nền gạch. |
| Chương khoanh tay lên ngực đứng nhìn nàng. |
| Tuyết đội lên đầu , đứng khoanh tay , hỏi Chương : Có đẹp không , mình ? Chương ngắm nghía người yêu , trong lòng vui sướng : Mình đẹp lắm ! Bác Na thấy vợ chồng ông giáo nói chuyện với nhau như trẻ con , thì lấy làm ngượng , đi lảng ra phía sau. |
| Quay ra phía bên thấy chú Mộc đứng khoanh tay , Ngọc liền hỏi : Sao chú Lan nghe tiếng mõ lại chạy hấp tấp đi đâu thế ? Bẩm , sư tổ gọi. |
* Từ tham khảo:
- dường bao
- dường in
- dường nào
- dường thể
- dưỡng-bệnh-đường
- dưỡng-kim