| khoan từ | tt. Nh. Khoan-nhân. |
Tháng 2 , các quan dâng tôn hiệu gia thêm bốn chữ : khoan từ Thánh Thọ. |
| Cả xã có 30 giếng kkhoan từchương trình nhà nước hỗ trợ , chương trình PLAN và người dân tự khoan cũng khô cạn nước. |
| Chúng tôi đang chờ các đường kkhoan từtrên xuống và phía hông sang thông và sẽ cố gắng làm hết sức mình , bác sĩ Trường trao đổi với phóng viên VnExpress. |
| Lúc 17 giờ 50 phút : Tin từ các lực lượng cứu hộ , phương án kkhoan từđỉnh xuống gặp sự cố do khi khoan xuống được hơn 40 m mũi khoan gặp đá bàn to đã bị hỏng. |
| Hiện nay tốc độ đào hầm khá chậm , mỗi ngày đào được 8 m. Có khả năng mũi kkhoan từtrên hầm xuống sẽ thông trong đêm nay. |
| Mũi kkhoan từtrên đỉnh đồi nếu thành công sẽ khoét rộng để đưa nạn nhân ra. |
* Từ tham khảo:
- giám quốc
- giám sát
- giám sinh
- giám thị
- giạm
- gian