| khoản phụ | đt. Hết lòng nhờ-cậy, theo một bên. |
| Tang có nghĩa là bẩn thỉu , bỉ ổi , có thể là từ dùng để chỉ các khoản phụ thu thuế bất chính. |
| Về giải pháp giải quyết tranh chấp lao động , Chủ tịch LĐLĐ tỉnh Long An cho rằng , các cấp CĐ nhất là CĐCS ở các DN cần chủ động phối hợp với chủ DN thực hiện tốt việc tổ chức đối thoại định kỳ , đột xuất tại nơi làm việc ; tổ chức hội nghị NLĐ theo quy định nhằm phát huy dân chủ trong CNLĐ ; phân công cán bộ nắm sát tình hình cơ sở , chỉ đạo và hỗ trợ CĐCS kịp thời nắm bắt tâm tư , nguyện vọng của NLĐ , đặc biệt là phải chủ động thương lượng , hoặc đối thoại với DN trong việc tìm các giải pháp để nâng cao thu nhập , các kkhoản phụcấp , cải thiện bữa ăn , điều kiện làm việc cho NLĐ. |
| Do vậy , năm 2018 vẫn là mức lương và phụ cấp của năm 2016 , 2017 kèm thêm các khoản bổ sung khác được tính để đóng BHXH là những khoản hưởng cố định thường xuyên hàng tháng , không bao gồm kkhoản phụcấp phụ thuộc vào kết quả sản xuất , hoạt động kinh doanh. |
| Tuy nhiên , đây chỉ là giá nét khi rao bán căn hộ , tức là giá chưa bao gồm 10% VAT và các kkhoản phụphí khác (phí bảo trì , phí dịch vụ...). |
| Không ít trường hợp khi người mua nhà vào ở trong căn hộ chung cư mới tá hỏa vì hàng tháng phải đóng thêm một vài triệu đồng các kkhoản phụphí , không khác gì cảnh đi thuê trong chính căn hộ đã bỏ tiền ra mua. |
| Công văn này hướng dẫn về chính sách thuế đối với giá và các kkhoản phụthu ngoài giá cước vận chuyển bằng đường biển của hãng tàu nước ngoài và hãng tàu Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- dạ yến
- dác
- dạc
- dạc
- dạc dài
- dạc dày