| khoa đại | đt. Tự-tôn tự đại, lên mặt. |
| khoa đại | - Khoe khoang khoác lác (cũ): Ăn nói khoa đại không ai chịu được. |
| khoa đại | tt (H. khoa: khoe khoang; đại: lớn) Khoác lác, khoe khoang: Tính con người ấy hay khoa đại. |
| khoa đại | đt. Nói dóc, khoe cho lớn chuyện ra. |
| khoa đại | .- Khoe khoang khoác lác (cũ): Ăn nói khoa đại không ai chịu được. |
| Ôm nợ nửa tỷ sau thất bại khởi nghiệp năm 2011 , Á kkhoa đạihọc Sân khấu Điện ảnh vẫn quay lại vực dậy cộng đồng hẹn hò cao cấp. |
| Cô tốt nghiệp Á kkhoa đạihọc Sân khấu Điện ảnh Hà Nội chuyên ngành đạo diễn truyền hình. |
| Một "phòng khám đa khoa" khác bị tố kê bệnh , moi tiền Ngày 11/4 , anh Đ.X.T (SN 1994 , ngụ quận 12 , TP HCM) có đơn tố cáo đến Pháp luật Plus về việc Phòng khám Đa kkhoa đạiĐông (461 Cộng Hòa , phường 15 , quận Tân Bình , TP HCM) thổi phồng và có dấu hiệu bán dịch vụ khám , chữa giá cắt cổ. |
| Anh T. cho rằng , mục đích đi cắt bao quy đầu tại Phòng khám Đa kkhoa đạiĐồng giá 2.800.000 đồng. |
| Nạn nhân xấu số là em Nguyễn Văn Đỉnh , Sinh viên năm 3 , Khoa Xây dựng Dân dụng (Đại học Bách Kkhoa đạihọc Đà Nẵng) , quê quán Duy Tân , Duy Xuyên (Quảng Nam). |
| Đinh Xuân Chung , thủ kkhoa đạihọc Kinh tế , Đại học Quốc gia Hà Nội là tấm gương không ngừng nỗ lực vươn lên đạt nhiều thành tích cao trong học tập. |
* Từ tham khảo:
- lột sạch
- lột truồng
- lột vên
- lột vỏ
- lơ-lảng
- lơ-lơ