| lột sạch | đt. Cổi hết nữ-trang, không chừa món nào cả: Bị cướp-cạn đón đường lột sạch. |
Nhưng bà già , vợ ông già không chịu , bà lùa bầy con qua nhà , rọc nham nhở mái tóc dài của Bông , xé quần áo , lột sạch những món đồ trang sức Bông đang đeo. |
| Cả một ngày đổ mồ hôi sôi nước mắt bị nó lột sạch. |
| Các tiểu thương ở chợ Bãi Đá trong sinh hoạt hàng ngày Một thúng ổi bán được mấy chục ngàn về tới nhà bị chồng llột sạchđi uống rượu. |
| Người phụ nữ bị llột sạcháo , hùng hổ lao vào đánh nhau ở phố Hàng Mã đêm Trung thu. |
| Mặc dù người phụ nữ này bị llột sạcháo nhưng vẫn hùng hổ lao vào đánh đấm người kia. |
| Trong lúc đánh nhau dù người phụ nữ mặc áo đen bị llột sạcháo nhưng vẫn hùng hổ lao vào đánh đối phương. |
* Từ tham khảo:
- long nhong
- long phi phượng vũ
- long phụng
- long sàng
- long sát
- long tóc gáy