| thua cháy | đgt. Thua nhiều lần trong đánh bao: Chúng nó thua cháy nhiều đâm ra làm xằng. |
| Một lần sang casino tthua cháytúi , Mái Em quan sát phát hiện ông Nguyễn Văn Th. (53 tuổi , ngụ TP Châu Đốc) , sống bằng nghề cho vay tiền đeo nhiều vàng nên tiếp cận rồi cho thuốc mê vào ly sữa đậu nành cho nạn nhân uống để cướp. |
| Số tiền Chiến tham gia cá độ là 900 triệu đồng và tthua cháytúi hết 800 triệu đồng Vụ án M88 có 53 đối tượng đang chờ ra tòa xét xử về tội đánh bạc và có 6 đối tượng về tội tổ chức đánh bạc. |
| Dân đánh bạc ở biên giới Campuchia Việt Nam đặt biệt danh cho những con bạc tthua cháytúi , nợ chồng chất là cái bang. |
| Ven , một người Campuchia gốc Việt , nổi tiếng là tên trùm khi có hơn 20 tên cò mồi ngày ngày lượn quanh các casino để gom những phụ nữ có nhan sắc vừa tthua cháytúi. |
* Từ tham khảo:
- thùa
- thùa
- thùa lùa
- thủa
- thuần
- thuần