| khổ mặt | - Cg. Khuôn mặt. Hình dạng dài, ngắn, tròn, vuông... của mặt: Khổ mặt trái xoan. |
| khổ mặt | dt Khuôn mặt: Chị ấy có khổ mặt trái xoan. |
| khổ mặt | .- Cg. Khuôn mặt. Hình dạng dài, ngắn, tròn, vuông... của mặt: Khổ mặt trái xoan. |
| Chứ nào có phải vì tình mẫu tử ? Mà cho đến cả khổ mặt con , nàng cũng không thể phác hoạ ra được trong trí nhớ. |
| Bỗng lờ mờ in vào trong chiếc nắp hộp bánh nàng cầm ở tay , cái hình khổ mặt gầy gò , hốc hác , với đôi má hóp nhăn nheo. |
| Nước da trắng xanh phản chiếu màu lá xanh của rặng sấu bên đường lại càng xanh , lại càng lộ vẻ gầy yếu của đôi khổ mặt xương. |
* Từ tham khảo:
- tèo
- tèo noong
- tẻo
- tẻo teo
- tẻo tèo teo
- téo