| khô khốc | tt. C/g. Khô không-khốc, khô quá: Cơm khô-khốc; Quần áo khô-khốc, sao chẳng lấy vô? |
| khô khốc | - Khô cứng lại. |
| khô khốc | tt. 1. Khô cứng, trơ đanh ra: miếng bánh mì khô khốc. 2. Có âm thanh đanh gọn, không biểu hiện chút tình cảm nào: giọng nói khô khốc. |
| khô khốc | dt 1. Không còn chút nước nào: Đồng ruộng khô khốc. 2. Không tỏ một chút tình cảm nào: Giọng nói khô khốc. |
| khô khốc | .- Khô cứng lại. |
| Bởi ước mơ phù phiếm nên chỉ vấp phải thực tại khô khốc , mình chưa kịp quen ngay. |
| Không có một dòng sông để nhặt những viên sỏi nhẵn và những cánh buồm mốc vá víu phồng căng , không có những cô gái gò lưng kéo thuyền khi trời lặng gió... ở đây không có những quả đồi trọc , toàn đá sỏi , nhìn lên khô khốc , không thấy cảnh con bò giơ bốn chân khẳng khiu đỡ lấy đống tròn phình , chót vót trên đỉnh đồi , gặm vào lá cỏ non vừa nhú. |
| Ngay bây giờ , ai cũng thấy họng mình khô khốc. |
| Và bình luận về mối quan hệ đó bằng lời lẽ vô cùng khô khốc. |
| Có lẽ... cái chết sắp đến với tôi rồi... Kim Chi bật lên một tiếng cươkhô khốc^'c : Nghe mùi mẫn như ca "sáu câu" vậy ông anh ! Không. |
| Tám thở dài thườn thượt , dài như trận mưa dai dẳng quất thẳng Sài Gòn sau mùa nắng khô khốc. |
* Từ tham khảo:
- khô lân chả phụng
- khô mộc
- khô mộc tử khôi
- khô như bánh đa
- khô như củi
- khô như ngói