| khô không khốc | tt. X. Khô-khốc. |
| khô không khốc | - Nh. Khô khốc: Nắng lâu ruộng khô không khốc. |
| khô không khốc | tt. Khô khốc (mức độ nhấn mạnh): giọng nói khô không khốc. |
| khô không khốc | tt Như Khô khốc, nhưng nghĩa mạnh hơn: Vì hạn hán, đồng ruộng khô không khốc. |
| khô không khốc | .- Nh. Khô khốc: Nắng lâu ruộng khô không khốc. |
| khô không khốc | Khô cứng: Cơm thổi khô không-khốc. |
| Nó ra đi , mang theo hy vọng , lấy hết ước mơ , hành trang giã từ chỉ để lại cho tôi mấy trang sách luyện thi tú tài khô không khốc. |
| Khi cái nắng làm bỏng cả mặt sàn bê tông , luống cải xanh trồng hôm nào bây giờ còn trơ lại những rễ , nằm gục trên nền đất khô không khốc. |
| Kênh thấp hơn đồng nên kkhô không khốc. |
| Chồng có rào trước đón sau thì mình vẫn kkhô không khốc, vừa đau vừa rát không thể chịu nổi , chị chia sẻ. |
* Từ tham khảo:
- khô mộc
- khô mộc tử khôi
- khô như bánh đa
- khô như củi
- khô như ngói
- khô queo