| thời khắc biểu | dt. Nh. Thời dụng biểu. |
| thời khắc biểu | - Bản kê thì giờ thực hiện những việc khác nhau trong một ngày. |
| thời khắc biểu | Nh. Thời gian biểu. |
| thời khắc biểu | dt (H. biểu: bảng ghi chép) Bảng kê thì giờ tiến hành từng việc trong một thời gian: Trước khi đi công tác, bà mẹ đã ghi lên bảng thời khắc biểu công việc trong nhà để con cái tiến hành. |
Từ nay có em về ở cùng , anh nên đổi thời khắc biểu cũ đi. |
* Từ tham khảo:
- thời khoá biểu
- thời kì
- thời mệnh bất tề
- thời sự
- thời thế
- thời thế tạo anh hùng