| thời khắc | dt. Nh. Thời giờ: Làm việc phải có thời khắc. |
| thời khắc | - Nh. Thì giờ (cũ). |
| thời khắc | dt. 1. Thời gian: Thời khắc trôi đi chậm chạp. 2. Thời điểm, thường gắn với sự kiện có ýnghĩa: vào thời khắc đứa bé chào đời. |
| thời khắc | dt (H. khắc: phần thời gian chia ra) Thì giờ dùng làm việc gì: Ai ơi, nên khéo chia thời khắc (NgVVĩnh). |
| thời khắc | dt. Nói chung về thì giờ. |
| Cả đến những cử chỉ rất nhỏ nhặt lúc đó như cho tay vào túi lấy tiền , lỡ lấy bao thuốc của bà cụ bàn hàng chàng cũng thấy có vẻ đặc biệt như đánh dấu một thời khắc đáng ghi nhớ. |
| Đó là một thứ hương lạ để đánh dấu một quãng thời khắc qua trong đời : Dũng thấy trước rằng độ mười năm sau , thứ hương đó sẽ gợi chàng nhớ đến bây giờ , nhớ đến phút chàng đương đứng với Loan ở đây. |
Dũng có cái cảm tưởng rằng thời khắc như ngừng hẳn lại ; ánh sáng lấp lánh trên lá cây cũng thôi không lấp lánh nữa. |
| Nhưng một ý nghĩ thoáng qua trong óc Hiệp , một cách có thể thoát khỏi cái thời khắc ngượng nghịu , Hiệp liền liều trả lời : Vâng... chính tôi... Thiếu nữ bỗng có vẻ vồn vã , ân cần , bước lại gần Hiệp , nói : Chết chửa ! Thế mà tôi không nhận ra đấy. |
Từ đó , khi trăng lên , hai người lại gặp nhau trong vườn , ngồi trên bục đá nói chuyện ái ân , và yêu nhau như thời khắc không bao giờ hết. |
| Những cuộc đi chơi thơ thẩn của hai chúng tôi , những lúc chạy len lỏi trong nương sắn vườn chè , buổi đi xem hội ở làng Vị , lúc nào nàng cũng nhắc tới , nói đến , như để sống lại những thời khắc đã qua ấy. |
* Từ tham khảo:
- thời khí
- thời khoá biểu
- thời kì
- thời mệnh bất tề
- thời sự
- thời thế