| khô cổ | tt. Hốc, trong cổ ráo nước-miếng: Khô cổ khát nước. |
| Đầu nhức như búa bổ , miệng đắng ngắt , và một cơn khát cháy khô cổ họng lại bắt đầu đến giày vò hành hạ tôi. |
| Không độ sao lúc hết nước , cháy khô cổ thì ổng mưa cho một trận. |
| Cô rót cho ông cụ uống chút nước đỡ khô cổ. |
| Đa phần các bệnh nhân nhập viện trong tình trạng đau đầu , kkhô cổ, tê chân tay , hoa mắt , chóng mặt , có dấu hiệu của ngộ độc thần kinh./. |
* Từ tham khảo:
- mộc-thiệt
- mộc-dược
- mộc-hãn
- mộc-hầu
- mộc-lộ
- mộc-tẩy