| kẽ hở | - dt Điều sơ hở khiến có kẻ lợi dụng: Trơng cơ chế quản lí còn có kẽ hở. |
| kẽ hở | dt Điều sơ hở khiến có kẻ lợi dụng: Trơng cơ chế quản lí còn có kẽ hở. |
| Như vậy không còn một kẽ hở nào có thể làm ảnh hưởng đến đám cưới. |
| Những gộp đá xếp chất chồng trên vòm hang có nhiều kẽ hở , nhờ vậy ánh sáng từ ngoài lan vào được. |
| Ánh nắng mặt trời chiếu qua kẽ hở các tàu lá dừa. |
| Lát sau , lúc bà con Hòn Đất người đuốc rầm rộ kéo đi bà ngó thấy cái hòm đỏ chói và mái tóc bạc óng của mẹ Sáu sau kẽ hở của bàn tay mình và kẽ hở của những kẽ lá khóm nhú gai sắc. |
| Song các kẽ hở hai bên rất khó trát. |
| Như vậy không còn một kẽ hở nào có thể làm ảnh hưởng đến đám cưới. |
* Từ tham khảo:
- nạm
- nan
- nan
- nan du
- nan giải
- nan hoa