| kho bãi | dt Nơi chứa hàng hoá trước khi chuyển về nơi buôn bán: Sắp xếp lại các kho bãi. |
| Một góc là kho bãi của mấy xưởng gỗ gần đó. |
| Đáng chú ý , gần 70% doanh nghiệp logistics Việt Nam thuộc loại không tài sản ; việc đầu tư trang thiết bị , phương tiện vận tải chỉ khoảng 16% và khoảng 4% về kkho bãi, cảng , còn lại phải đi thuê ngoài. |
| TP. Hồ Chí Minh có nhiều yếu tố thể hiện thế mạnh đối với một số ngành dịch vụ như thương mại , vận tải biển , hậu cần , kkho bãi, quảng cáo , kinh doanh nhà hàng... Tuy nhiên , các quy định của Nhà nước lại không khuyến khích DN 100% vốn nước ngoài tham gia vào các lĩnh vực này. |
| Tang vật vận chuyển gỗ bị bắt tại Hạt KL Đăk Glei Trước đó , Chi cục Kiểm lâm tỉnh Kon Tum đã kiểm tra khối lượng gỗ tồn đã tổ chức bán đấu giá nhưng không thành , địa điểm bảo quản tang vật tại kkho bãithuộc Hạt Kiểm Lâm huyện Đăk Glei. |
| Họ mua hàng từ phía chúng tôi sau khi đã nhận đặt cọc và bán lại cho công ty khác với giá cao hơn thay vì phải tốn chi phí kkho bãi, mua trước hàng hóa lưu kho. |
| Quả thật vậy , lúc đó có những cơ hội về mặt bằng kinh doanh chúng tôi chần chừ bỏ qua , trong khi họ lại đầu tư kkho bãirộng lớn dù không sử dụng hết , nhưng họ chia nhỏ ra cho người khác thuê lại , ký gửi hàng và share kinh phí cùng họ , kết quả là họ sở hữu mặt bằng rộng lớn , dễ dàng mở rộng và hoàn toàn chiếm lợi thế về mặt bằng , số lượng xe cho khách hàng dễ lựa chọn. |
* Từ tham khảo:
- lẩu mắm
- lẩu thập cẩm
- lấu
- lấu cỏ
- lậu
- lậu