| lậu | bt. Nhỉ từ-từ từng giọt: Khắc lâu canh tàn // (R) Chứng bệnh ở đường sinh-dục và tiểu-tiện do vi-trùng Gônôcốc ăn lở, khiến mủ chảy ra luôn, làm đau rát: Bệnh lậu, đau lậu // Tính lén-lút, trốn thuế: Buôn lậu, đĩ lậu, hàng lậu, rượu lậu // Lộ, sơ-hở cho người ngoài biết: Lậu chuyện, tiết-lậu, Xa sông cách núi lỡ vời, Gởi thơ sợ lậu, gởi lời sợ quên (CD). |
| lậu | bt. Quê-dốt, xấu-xí, hẹp-hòi: Bỉ-lậu, hủ-lậu. |
| lậu | - d. Bệnh viêm ống đái do song cầu khuẩn lậu gây ra, có triệu chứng đái đau, buốt, đái ít và nước tiểu có mủ. |
| lậu | - Đồng hồ nhỏ giọt. Thời xưa thường dùng "đồng hồ nước" để tính thời khắc. Đó là một cái đồng hồ bằng đồng, dưới có đục lỗ nhỏ, trong chứa nước, giữa đựng một cái tên có khắc độ; nước trong hồ do lỗ nhỏ giọt ra, thì những độ số ở cái tên cũng dần dần lộ ra, xem đó, biết được thời khắc của ngày đêm. Danh từ đồng hồ ngày nay còn quen gọi là gốc ở đó |
| lậu | dt. Thứ bệnh ở đường sinh dục do một loài cầu khuẩn gây ra: bệnh lậu. |
| lậu | I. tt. Lén lút, trái pháp luật: buôn lậu o ẩn lậu o gian lậu o tệ lậu o nấu rượu lậu o đi lậu vé. II. 1. Rò, rỉ: thẩm lậu. 2. Để lộ: tiết lậu. |
| lậu | I. Xấu. II. Sơ sài, nông cạn: Giản lậu o hủ lậu o thiển lậu o thô lậu. |
| lậu | dt Bệnh hoa tình do một cầu khuẩn gây viêm ống đái khiến đi tiểu tiện bị đau buốt và nước tiểu có mủ: Vì hắn chơi bời nên bị lậu, làm khổ vợ con. |
| lậu | tt Trái phép và không nộp thuế: Hải quan tịch thu hàng lậu. |
| lậu | 1. dt. (y) Thứ bịnh ở các cơ-quan sinh-dục, có chảy mủ do vi-trùng lậu gọi là gô-nô cốc : Bịnh lậu rất dễ truyền-nhiễm. 2. bt. Giấu, chùng, không biên vào ngạch thuế: Trốn xâu lậu thuế. Buôn lậu. Bọn buôn lậu. Rượu lậu. Đĩ lậu. 3. (Khd) Nhỏ giọt, rỉ ra: Tiết lậu, lậu-khắc. |
| lậu | (khd). Quê, thô: Hủ-lậu. |
| lậu | .- d. Bệnh viêm ống đái do song cầu khuẩn lậu gây ra, có triệu chứng đái đau, buốt, đái ít và nước tiểu có mủ. |
| lậu | Quê: Hủ-lậu, bỉ-lậu. |
| lậu | 1. Rỉ, giỏ giọt: Lậu tận canh tàn. 2. Sót không biên vào ngạch thuế: Lậu đinh, lậu điền. Rượu lậu. 3. Thứ bệnh có vi-trùng ăn ở đường tiểu-tiện. 4. Thối bẩn: Thường gọi chệch là lầu: Nước lầu, xái lầu. |
| Lương bổng cậu không được là bao , nhưng cậu biết cách llậuvé ăn bớt , nên chẳng bao lâu cậu đã có vốn. |
| Không phải là nhà thổ chứa đĩ llậu! Đừng có về nhà bà mà giở cái thói trăng hoa rồi tìm cách quyến rũ chồng bà. |
Bà Án bĩu môi : Hay hơn ! Tôi đây hủ lậu , vẫn tưởng sự quý nhất của ta là lễ nghi , là ngũ luân ngũ thường , là tứ đức tam tòng của đàn bà. |
| Tôi chỉ thú thực với cô rằng tôi hủ lậu , nghĩa là tôi chỉ trọng có : lễ , nghĩa , trí , tín. |
| Chàng nói : Tôi lấy làm ái ngại cho bà , ở vào giữa nơi thô lậu tục tằn. |
Nghe giọng khinh bỉ của Minh , Mai đáp : Bẩm nếu không có nơi thô lậu tục tằn này thì chắc đâu chị em tôi còn sống sót đến ngày nay. |
* Từ tham khảo:
- lậu chi
- lậu cốc
- lậu tận canh tàn
- lậu tình
- lây
- lây bây