| lấu | đt. C/g. Thấu, kho rim cho nước-mắn và đường thấm vào thịt: Lấu thịt, phá-lấu, thịt lấu. |
| lấu | Nh. Bông trang trắng. |
| Có ai đã từng dự những bữa tiệc ở những nhà hang cao mười tầlấu^'u , nuốt một cách khó khăn những món casulee giá hang ngàn một đĩa , ăn những bánh ngọt đầy tú hụ hạnh nhân , đường , săngti và mứt…tất cả đã thấy rằng nhiều khi ăn một bát phở xe đậu ban đêm ở ngoài đường lại ngon hơn , uống một chén nước trà tươi thật nóng , rít một hơi thuốc lào thật say lại thú hơn rồi nhẩn nha thưởng thức một đĩa bánh chay hay nhấm nhót mấy cái bánh trôi lại làm thoả mãn ông thần khẩu hơn. |
| Thì ra chú Trũi nhà tôi bấy lấu vẫn còn căm nhà Bọ Muỗm. |
| 500 m2 , anh và cộng sự đang phát triển các loại rau như : cải thảo , xà lách , tía tô , cải bẹ xanh... song song đó là các loại cá mang giá trị kinh tế cao như : cá chạch lấu , cá chình... Đi thăm các cụm rau xanh mơn mởn được trồng theo quy trình công nghệ thủy canh kết hợp với công nghệ nuôi trồng thủy sản ở quy mô khá lớn , tôi rất khâm phục tinh thần khởi nghiệp của giám đốc công ty và cộng sự. |
| Chủ cơ sở thừa nhận hoạt động không phép , lòng và tai heo thu mua nhiều nơi về sơ chế để làm phá llấu, tai heo ngâm giấm , bán trong dịp Tết sắp đến. |
| Ảnh : Công Nguyên/báo Thanh niên Bà Nguyễn Thị Phượng (chủ cơ sở) thừa nhận hoạt động không phép , lòng và tai heo thu mua nhiều nơi về sơ chế để làm phá llấu, tai heo ngâm giấm , bán trong dịp Tết sắp đến. |
| Các loại đậu hủ , đậu hủ thối (mùi khó chịu nhưng ăn được là ghiền) , trứng chiên hàu , ức gà chiên , gà rán mặn , bánh bao chiên , mì hàu , cơm thịt hầm , bánh tro , nhục viên , mì đam tử , mì thịt bò , phá llấu, xá xíu , mì lạnh , mì gánh rong , biển thực , trứng linh chi , canh huyết , trứng ếch , canh cá viên , khỉ tôm , bánh thái dương , tiểu long bao , bánh dứa , các món chay với nhiều cách quảng cáo và PR độc đáo. |
* Từ tham khảo:
- lậu
- lậu
- lậu
- lậu băng vi giám
- lậu chi
- lậu cốc