Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khiêm nhã
tt. Nhún-nhường, nhã-nhặn, lịch-sự trong xã-giao.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
vào lộng ra khơi
-
vào luồn ra cúi
-
vào mẩy
-
vào miệng cọp
-
vào miệng hùm
-
vào mồng ba, ra mồng bảy, rẫy mồng tám
* Tham khảo ngữ cảnh
Trong chương III , ông có nhận xét về phụ nữ Thăng Long : Nói chung họ ăn mặc rất k
khiêm nhã
và cái áo bên ngoài thường là mầu sẫm nhưng bên trong lại là những chiếc áo đủ các mầu sắc.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khiêm-nhã
* Từ tham khảo:
- vào lộng ra khơi
- vào luồn ra cúi
- vào mẩy
- vào miệng cọp
- vào miệng hùm
- vào mồng ba, ra mồng bảy, rẫy mồng tám