| khi người | đt. Cầm người thấp-thỏi hơn mình và tỏ ra kiêu-hãnh: Tay đó khi người lắm, tính khi người. |
| khi người ấy xa rồi , Thu nói : Cần gì xứng đáng. |
| Trong khi người vú già ra mở cửa , Thảo sang bên buồng khách nhìn ra xem ai. |
| Trước khi Loan được người ta cưới về làm vợ một cách chính thức , những lễ nghi đó không có vẻ giả dối bằng bây giờ khi người ta đem nó ra che đậy và hơn nữa để công nhận một sự hoang dâm. |
Chàng trở vào giở sách đọc cho đến khi người nhà xuống mời ăn sáng. |
Lời nói bông đùa mỉa mai của Thuận , Dũng thấy ngụ ý tức tối ; Thuận luôn luôn chế giễu cái chức hàn lâm của Trường để khỏi tủi thân khi người ta gọi mình trơ trẽn là mợ Hai. |
| Chủ nhật trước khi người nhà của Thảo đem mấy cân bánh vào biếu bà Hai , Loan có nói với chàng : Thế nào anh cũng phải về kịp đêm Trung Thu , sang đấy ăn bánh của chị giáo... với em. |
* Từ tham khảo:
- bàu xạu
- bảu lảu
- báu
- báu ngọc
- báu vật
- báu vật tìm quý nhân