| khét lẹt | tt. X. Khét-nghẹt. |
| khét lẹt | - Khét lắm: Mùi giẻ rách cháy khét lẹt. |
| khét lẹt | tt. Quá khét, đến mức khó có thể ngửi được: Mùi thuốc súng khét lẹt. |
| khét lẹt | tt Khét lắm: Mùi khét lẹt, khó chịu quá!. |
| khét lẹt | tt. Nht. Khét khẹt. |
| khét lẹt | .- Khét lắm: Mùi giẻ rách cháy khét lẹt. |
| khét lẹt | Khét lắm: Dẻ cháy khét-lẹt. |
| Xe chạy được một quãng xa , lại thêm cái khó chịu về hơi dầu máy khét lẹt và hun nóng rát hai bàn chân. |
| Mùi dầu bay tới chỗ chúng tôi khét lẹt. |
| Có một mùi khét lẹt và tiếng chân sột soạt trên lá ở ngay dưới gốc cây. |
| Chủ quán là một ông già lùn tịt , lật bật như con rối , từ sau bếp chạy ra , vác một gộc cây đặt xuống cạnh bàn rượu , giọng lăng xăng : Mời ông khách ! Mời ông ngồi xuống đây ! Mùi thịt nướng từ trong bếp bay ra khét lẹt. |
| Ai đã xa nhà , trôi nổi ở một phương trời không có nước mắm , không có phở , tương tư phở và nước mắm thế nào thì ở giữa một thành phố khét lẹt hơi người , chói chan nắng lửa , người ta cũng nhớ mưa rét tháng mười một ở quê hương mình đến thế là cùng. |
| Nắng Hà T nh , nhất là khoảng 3 , 4 giờ chiều , nắng gắt kinh khủng , như thiêu như đốt , hoa cả mắt và đầu thì cứ ong ong Con đường nồng nặc mùi phân trâu và lầy lội khi trời mưa , thì hôm nay trời nắng , cứ bụi lầm lên và khét lẹt Cây cối thì không , cả hơi nước bốc lên từ con sông ngay cạnh đường cũng không đủ làm dịu bớt làn không khí nóng nực và bực bội ấy. |
* Từ tham khảo:
- khét rẹt
- khét mò
- khét tiếng
- khê
- khê
- khê cốc