| khét tiếng | tt. Lừng danh, được đồn-đãi nhiều: Khét tiếng ăn-chơi. |
| khét tiếng | - t. Xấu xa đến mức nhiều người biết: Khét tiếng ăn chơi; Tên địa chủ khét tiếng gian ác. |
| khét tiếng | tt. Nổi tiếng đến mức ai cũng biết, thường là xấu: tên giết người khét tiếng. |
| khét tiếng | tt Xấu xa đến mức mọi người trong vùng đều biết: Cụ dữ như con hùm khét tiếng trong hàng tổng (NgCgHoan). |
| khét tiếng | đt. Có tăm tiếng. |
| khét tiếng | .- t. Xấu xa đến mức nhiều người biết: Khét tiếng ăn chơi; Tên địa chủ khét tiếng gian ác. |
| Những người ở đấy ai nấy đều là những tay ăn chơi khét tiếng , y phục sang trọng lộng lẫy... Chủ nhân là một mỹ nhân tuyệt đẹp với đôi mắt sáng ngời , đôi môi mỏng đỏ thắm đích thân ra đón tiếp chàng. |
| Thời đen tối tổng Lơi phản động khét tiếng một vùng thì ông lại là người cách mạng kiên cường đầu tiên của xã. |
| Đây cũng là bản địa của loài hổ trắng Bengal , loài hổ khét tiếng hung dữ nhất trong số tất cả giống loài của mình. |
| Nó là một tên ác ôn khét tiếng , nhưng nó chưa thể bắn mẹ nó. |
| Thời đen tối tổng Lơi phản động khét tiếng một vùng thì ông lại là người cách mạng kiên cường đầu tiên của xã. |
| Bát Chắm giàu có nhờ bán thuốc đông y còn Cửu Khê là dân anh chị khét tiếng , cả hai bỏ tiền mua đất ruộng , ao với giá rẻ mạt. |
* Từ tham khảo:
- khê
- khê cốc
- khê đọng
- khê độc
- khê thượng
- khề khà