| khét nắng | tt. Mùi tóc bị nắng đốt: Dang nắng khét nắng, mền phơi lâu khét nắng. |
| khét nắng | tt. Khét mùi do phơi nắng lâu: đi dầu trần cả trưa, tóc khét nắng. |
| Nhạc trỏ một đưa con trai khoảng bảy , tám tuổi , mũi dãi thành hai dòng xuống mép , tóc hoe khét nắng , mặc bính cái quần rách của cha nên lưng quần phải kéo lên quá ngực , và hỏi : Cháu tên gì ? Đứa bé sợ láo liên muốn tìm cách trốn. |
| Chú Đời hiểu lòng nó , hay hôn lên mái đầu khét nắng của nó , lặng lẽ thở dài. |
* Từ tham khảo:
- khét mò
- khét tiếng
- khê
- khê
- khê cốc
- khê đọng