| thiệt hại | bt. Tổn-thất, hao-hớt: Chịu thiệt-hại; thiệt-hại nhiều quá; bồi-thường thiệt-hại. |
| thiệt hại | - t. (hoặc d.). Bị mất mát về người, về của cải vật chất hoặc tinh thần. Mùa màng bị thiệt hại vì trận bão. Hạn chế thiệt hại ở mức thấp nhất. Bồi thường thiệt hại. |
| thiệt hại | tt. Mất mát, hư hỏng nặng nề về người và của: Mùa màng bị thiệt hại vì bão lụt o gây nhiều thiệt hại cho địch. |
| thiệt hại | tt Mất đi một phần lợi: Mùa màng năm ấy bị thiệt hại nặng. đgt Mất nhiều: Quân Pháp thiệt hại quá nhiều về người và phương tiện (VNgGiáp). dt Sự mất mát: Những diễn biến bất thường của thời tiết đã gây thiệt hại nghiêm trọng cho nền kinh tế nước ta (PhVKhải); Một sự thiệt hại lớn cho sinh thú của loài người (ĐgThMai). |
| thiệt hại | bt. Tổn-hại. |
| thiệt hại | Tổn-hại: Bồi thường thiệt-hại. |
Nếu yêu người , nếu sẵn lòng tốt tự nhiên , dễ cảm động khi đứng trước những sự dịu dàng tốt đẹp hay những sự đau đớn uất ức của loài người mà họ cho là lãng mạn , thì sự lãng mạn ấy là một sự tuyệt đích của nhân loại dù có khi nó đem đến cho ta những sự thiệt hại , thiệt hại về vật chất , thiệt hại về tinh thần. |
| Song thử hỏi : ta có thể có sự phi thường nào mà lại không chịu phần thiệt hại riêng cho ta chăng ? Ở đời có thể có sự tốt đẹp , lớn lao , cao thượng nào ngoài sự hy sinh được không ? Nhưng không , Mai không phải đã chịu ảnh hưởng nền Pháp văn lãng mạn. |
| Nhiều đám cháy xảy ra , thiệt hại lên cao. |
| Thế sao hôm nay thiệt hại bấy nhiêu người mà không vào được ? Có lẽ chúng nó đưa quân phủ giúp đỡ. |
| Không thể mang hết về tận trên này được ! thiệt hại nặng đến thế ư ? Dạ. |
| Quân Quảng Ngãi bị thiệt hại nặng , quan bố bỏ mặc quân sĩ tan tác nhẩy lên ngựa tẩu thoát. |
* Từ tham khảo:
- thiệt kiếm thần phong
- thiệt mạng
- thiệt thà
- thiệt thân
- thiệt thòi
- thiệt trụ