| thiệt thà | tt. Thật thà: Tánh tình của ổng thì thiệt thà lắm. |
Bạn nói với ta sao không thiệt thà Đùng đình trong bụi , trái già trái non Bạn nói với ta chưa vợ chưa con Nào ai than khóc nỉ non bạn tề Bạn nói với ta chưa hề có hiền thê Hiền thê đâu đứng đó , bạn kìa tính sao. |
| Cuối cùng những kẻ thiệt thà luôn luôn chịu thua lỗ , như chú Bốn vừa rồi. |
| Đôi mắt của cô gái hiện ra trước Quyên trông sao vẫn thiệt thà , vẫn ngây thơ một cách đáng thương. |
Hoà , Chi tỉ mỉ một cách thiệt thà. |
| Buôn bán đối đáp lanh lẹ mà tthiệt thà. |
| Rồi ông tthiệt thà: Thôi , tôi nhận bao lì xì được rồi , quà khỏi , vì đâu ăn uống gì bao nhiêu. |
* Từ tham khảo:
- thiệt thòi
- thiệt trụ
- thiêu
- thiêu đốt
- thiêu hoá
- thiêu huỷ