| khạp | dt. C/g. Thạp, vật đựng bằng đất nung tròn và suôn, miệng rộng: Khạp đường, khạp nước. |
| khạp | dt. (bạc): Bộ ba con bài giống nhau trong điệu "tứ sắc": Khạp tướng, khạp sĩ. |
| khạp | - d. Đồ gốm hình trụ tròn to, miệng rộng, có nắp đậy, dùng để đựng. Khạp gạo. Đổ đầy một khạp nước. |
| khạp | dt. Đồ gốm hình trụ, to, miệng rộng, có nắp đậy, dùng để đựng: khạp gạo o muối một khạp cà. |
| khạp | dt Đồ dùng để đựng, thường có nắp đậy: Khạp gạo; Khạp nước. |
| khạp | dt. Tiếng đánh bài để chỉ một loạt ba hay bốn quân bài giống nhau: Khạp xe, khạp pháo. |
| Tôi chỉ câu lòng tong cá chốt , chứ thứ đó tôi sợ lắm ! Người đàn ông cao lêu nghêu nhếch mép cười , bàn tay đưa lên gãi gãi cái đầu trọc nhẵn thín : Nói không phải phô phang với chị Hai và các anh tôi đây , chứ thuở mười ba mười bốn tuổi , tôi đã theo ông nội tôi đi bắt cá sấu như bắt cá lóc rộng trong khạp vậy thôi. |
| Quyên với chiếc gáo có cán đặt trên miệng khạp múc nước đổ vào cái vịm sành da lươn cạnh đấy , rồi nhắc con cá thả vô. |
| Vừa buộc chị vừa chép miệng : Phải Năm Nhớ nó không đập bể một cái thì có phải bây giờ được chín cà om nước không ! Buộc xong , chị đứng lên , bảo Quyên : Thôi , đi coi lại mấy khạp gạo coi ! Hai chị em đi vào tận trong một cái hang xẻo nhỏ ở bên phía tay trái. |
| Ngay sau lưng chỗ má tôi ngồi , bỏ khoang tát nước có một cây ớt hiểm , một cây sống đời đang trổ bông trồng chung trên miệng cái khạp bể. |
| Chừng như đã hết cơn nhìn , Út Lệ quay qua cạnh cái khạp nước mà xối rào rạo từ trên đầu xuống chân. |
| Mấy đứa con cứ thế lớn lên theo những ngày củ ấu củ lang , bo bo độn bắp , còn gạo thì lúc nào cũng sát rạt đáp khạp nghen. |
* Từ tham khảo:
- khát dị vi ẩm
- khát khao
- khát máu
- khát nhi quật tỉnh
- khát nước mớiđào giếng
- khát ròng