| khát khao | tt. X. khao-khát: Bấy lâu vắng mặt khát-khao, Bây-giờ gặp mặt muốn trao đôi lời (CD). |
| khát khao | - Nh. Khao khát. |
| khát khao | Nh. Khao khát. |
| khát khao | đgt Ao ước: Bấy lâu nay những khát khao, mong chưa thấy mặt, lòng nào đã quên (cd); Họ khát khao chân trời mới của cuộc sống quê hương (NgXSanh). |
| khát khao | đt. Nht. Khao-khát: Khát-khao đã thoả tấm lòng lâu nay (Ng.Du) |
| khát khao | .- Nh. Khao khát. |
| khát khao | Xem khao-khát. |
| . tôi thấy... tôi thành ra khát khao yêu đương , tôi thấy tôi dễ yêu vơ vẩn |
Ban nãy , khi Lộc mới tới nhà Huy , ông Hạnh ra mở cổng nói rằng cả nhà vừa đi vắng thì chàng lấy làm thất vọng , tưởng chừng như khát khao được gặp mặt người xưa. |
Anh đi qua bờ giếng Mà mắt anh lúng liếng bờ ao Nước thời không khát , chỉ khát khao duyên nàng. |
Bấy lâu vắng mặt khát khao Bây giờ thấy mặt muốn cào mặt ra. |
BK Mấy lâu vắng mặt khát khao Bây giờ thấy mặt muốn cào mặt ra. |
Bấy lâu vắng mặt khát khao Bây giờ thấy mặt muốn cào mặt đi. |
* Từ tham khảo:
- khát nhi quật tỉnh
- khát nước mớiđào giếng
- khát ròng
- khát vọng
- khau
- khau giai