| khát máu | tt. Hung-dữ, ham đánh-đập giết-chóc: Kẻ khát máu. |
| khát máu | - tt Nói kẻ thích chém giết: Bọn đế quốc khát máu nô dịch hàng triệu người (PhVĐồng). |
| khát máu | dt. Hung bạo, dã man, thích chém giết: tên sát nhân khát máu o hành động khát máu. |
| khát máu | tt Nói kẻ thích chém giết: Bọn đế quốc khát máu nô dịch hàng triệu người (PhVĐồng). |
| khát máu | tt. Ham sự giết chóc hành hạ người: Quân giặc khát máu. |
| khát máu | .- Hung tàn, thích chém giết: Quân phát xít khát máu. |
| Máu do một kẻ giết người tưới ra , vẫn gọi sự khát máu của thần công lý , thì nước mắt của người nghĩa sĩ cũng dễ hợp với nước mắt của kẻ chịu đau thương. |
| Chẳng hạn , Bad Blood là bài hát không nổi trội trong album 1989 , nhưng cô vẫn chọn nó làm đĩa đơn , lồng ghép vào chiến dịch truyền thông rầm rộ , vì cô biết với câu chuyện kkhát máuđi kèm , ca khúc này sẽ là bom tấn. |
| Con người nghĩ rằng người nhân bản không có nhân tính , là những kẻ kkhát máu, nổi loạn và đáng sợ. |
| Nam diễn viên lột tả sự biến dạng nhân hình lẫn nhân tính của Jin Tae từ chàng trai hiếu thảo , đầy tình thương trở thành cỗ máy giết người điên loạn và kkhát máu. |
| Một nhân vật hứa hẹn nhiều hy vọng vì trong bản gốc , đây là tên "trùm cuối" nổi tiếng kkhát máuvà tàn ác , nhẫn tâm hơn cả "Người phán xử". |
| Nói về vai diễn của mình , Maggie Q cho biết : "Tôi là nữ chiến binh giáo sĩ một mực tận tụy với nhà thờ , thuộc típ nữ anh hùng , xả thân bảo vệ người dân khỏi nanh vuốt ma cà rồng kkhát máu. |
* Từ tham khảo:
- khát nước mớiđào giếng
- khát ròng
- khát vọng
- khau
- khau giai
- khau kháu