| thiêm | bt. Thêm. |
| thiêm | Thêm: hoa xà thiêm túc. |
| thiêm | (khd) Thêm. |
| thiêm | Thêm (không dùng một mình): Thêm-đinh. |
| Ông chú còn đứng nghĩ ngợi : Tôi còn hơi phân vân về chỗ năm mẫu để cho dì thiêm cày và ở nhờ. |
Bà thiêm , Trương gọi là dì , nhưng chàng không rõ sự liên lạc về họ hàng của bà với chàng ra sao. |
| Từ ngày ông ấy mất , bà thiêm về làng ở nhờ miếng đất của nhà Trương. |
| Nghe ông chú nhắc đến bà thiêm , Trương nghĩ ngay đến Nhan , cô con gái bà Thiêm mà chàng gọi đùa là " hồng nhan đa truân ". |
| Chàng nói tới ông chú : Việc ấy chú không lo để chiều cháu vào chơi dì thiêm và cháu sẽ liệu nói : Thấy Mai đi qua , Trương hỏi : Thế nào cô dâu đã trang điểm xong chưa ? Mai nói : Mời anh vào xem cô dâu. |
Bà thiêm trông thấy Trương biết ngay là chàng đến vì việc bán đất. |
* Từ tham khảo:
- thiêm thủ
- thiềm
- thiềm cung
- thiềm thừ
- thiểm
- thiểm