| thiêm thiếp | trt. C/g. Thiếp-thiếp, mê-mang, không biết gì, không thấy gì cả: Nằm thiêm-thiếp. |
| thiêm thiếp | - Mơ màng sắp ngủ. |
| thiêm thiếp | đgt. 1. Mơ mơ ngủ, chưa đến mức ngủ say: thiêm thiếp được một chút. 2. Ở trạng thái hầu như bất động, dường như không còn sức lực, tri giác, do quá yếu, mệt: Bệnh nhân nằm thiêm thiếp trên giường. |
| thiêm thiếp | đgt Như thiếp động từ, nhưng nghĩa nhẹ hơn: Tôi đương thiêm thiếp, nghe tiếng văng vẳng bên tai (NgBHọc); Người chiến sĩ nằm thiêm thiếp ngủ (NgHTưởng). |
| thiêm thiếp | đt. Ngủ: Giấc-hoè cùng thiêm-thiếp (Ph.v.Dật). |
| thiêm thiếp | Xem “thiếp-thiếp”. |
Rồi cả ba cô sát lại người em , ôm lấy em : em thấy hoa cả mắt , và hương thơm ở ngoài ba cô bạn làm em choáng váng , tê mê , thiêm thiếp đi một lúc. |
| Trong khi đó , Minh phần vì nhức đầu vì uống quá nhiều rượu , phần thì bị cảm xúc quá mạnh nên nằm thiêm thiếp trên ghế bành , đầu gục xuống , gác lên cánh tay. |
| Nói dứt mấy câu tâm phúc , cụ thiêm thiếp dần dần. |
| Có khi Hậu và tôi cùng ngả mình dưới bóng cây , nằm thiêm thiếp trong cái nắng của buổi trưa. |
| Tôi ngồi dậy , đưa đôi mắt mệt mỏi nhìn các anh thương binh đang nằm thiêm thiếp trên nhưng tấm đệm bê bết dấu máu chưa khô. |
Anh Hai quay lưng ra hứng đòn cho người vợ chưa cưới đang thiêm thiếp trong tay mình. |
* Từ tham khảo:
- thiềm
- thiềm cung
- thiềm thừ
- thiểm
- thiểm
- thiểm chức