| thia thia | dt. (động): C/g. Lia-thia, thứ cá nhỏ, kỳ và vi to đẹp, vảy có nhiều màu sắc và thay-đổi luôn, con trống tính hiếu-chiến: Chim quyên ăn trái nhãn lồng, Thia-thia quen chậu, vợ chồng quen-hơi. (CD). |
| thia thia | - X. Cá thia thia. |
| thia thia | Nh. Cá thia thia. |
| thia thia | dt Loài cá nước ngọt, sống ở ao hồ, mình nhỏ và đen, hay chọi nhau: Hai em bé chơi chọi thia thia. |
| thia thia | dt. Cá nhỏ, đuôi lớn xoè ra, thường nuôi trong nhà để ngắm. |
| thia thia | Thứ cá săn-ắt, tức là thứ cá rô nhỏ, đuôi dài vảy có nhiều sắc: Chọi cá thia-thia. |
* Từ tham khảo:
- thìa cà phê
- thìa canh
- thìa là
- thìa lia
- thích
- thích