| khai ngay | đt. Khai liền, không đợi tra-gạn; Khai đúng sự-thật: Hắn khai ngay, không chối-cãi chi cả; Hắn khai ngay, không chút chi gian-dối. |
| Việc tổ chức tìm kiếm được triển kkhai ngayvào thời điểm đó , nhưng dù đã nỗ lực hết sức vẫn không có kết quả , buộc phải tạm dừng vì vị trí hố chôn không xác định được cụ thể , trong khi khu vực sân bay quá rộng lớn , ông Khiết nhớ lại. |
| Ông Hồ Xuân Năng : Thị trường châu Á nói chung , thị trường Trung Quốc nói riêng có nhiều cản trở nên VCS chưa triển kkhai ngayvà chủ trương không triển khai đại trà , ồ ạt , Công ty sẽ có kế hoạch trong dài hạn. |
| Giảm nợ cho khách hàng Thảo luận tại hội nghị , ông Trịnh Ngọc Khánh , Chủ tịch HĐTV NH Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Agribank) , cho biết sẽ triển kkhai ngaycác giải pháp xử lý nợ xấu bằng việc miễn toàn bộ lãi suất phạt quá hạn , tổng điều chỉnh lãi suất của tất cả khoản nợ xấu đã bán cho VAMC đã xử lý rủi ro trước ngày 15 8. |
| Đồng thời triển kkhai ngayviệc lập dự án xây dựng cầu mới , bản vẽ thi công để có cơ sở pháp lý tìm kiếm nguồn đầu tư xây dựng cầu mới. |
| Triển kkhai ngaycác phương án tiêu thoát nước đô thị để ứng phó với tình trạng ngập lụt có thể xảy ra. |
| Sau khi nhận chứng nhận đầu tư , Tập đoàn TH đã có thể tiến hành triển kkhai ngaycác hạng mục đầu tiên của Dự án theo kế hoạch. |
* Từ tham khảo:
- ngạc nhiên
- ngách
- ngạch
- ngạch
- ngạch bậc
- ngạch dự bị