| khai khẩu | đt. Mở miệng nói: Khai-khẩu như phá-thạch. |
| khai khẩu | - Mở miệng nói (dùng với ý xấu): Gọi mãi mà cũng không khai khẩu được. |
| khai khẩu | đgt (H. khẩu: miệng) Mở miệng (thường dùng với ý chê trách): Cả ngày nó chỉ ngồi lì, không chịu khai khẩu. |
| khai khẩu | .- Mở miệng nói (dùng với ý xấu): Gọi mãi mà cũng không khai khẩu được. |
| Hòa kkhai khẩusúng trên tích hợp với bình tích điện sẽ bắn ra đầu đạn là mũi tên nhọn có thể xuyên qua lớp lông chó dày. |
* Từ tham khảo:
- trêu hoa
- trệu-trệu
- tri-ân
- tri-bộ
- tri lễ
- tri mạng