| khai khẩn | đt. Ruồng-phá đất hoang để trồng-trọt và xin khẩn. |
| khai khẩn | - Vỡ đất hoang để trồng trọt. |
| khai khẩn | đgt. 1. Biến đất hoang thành đất trồng trọt: khai khẩn đồi hoang o ruộng mới khai khẩn. 2. Khai thác: khai khẩn tài nguyên thiên nhiên. |
| khai khẩn | đgt (H. khẩn: cày bừa) Vỡ đất hoang để trồng trọt: Trồng sắn ở đất mới khai khẩn. |
| khai khẩn | đt. Mở-mang đất hoang để trồng trỉa. |
| khai khẩn | .- Vỡ đất hoang để trồng trọt. |
| khai khẩn | Mở-mang chỗ đất hoang để trồng-trọt. |
Có một người muốn mở đồn điền xin khai khẩn ; Nhà nước cho tạm khẩn từ mốc A đến mốc B , phu đồn cứ việc kéo dây thẳng để phân địa giới. |
| Họ gân cổ lên cãi , có người còn quả quyết rằng đời ông nội mình , hoặc ông khai khẩn ra làng mình cũng đã từng đập một cái xà beng vào dây thừng ! Sơn Nam trở nên chói lọi giữa thị xã cát bụi. |
| Diên mới dạy dân khai khẩn ruộng đất , hàng năm cày trồng , trăm họ no đủ. |
| Thục điền là ruộng đã cày cấy thành thục , khác với ruộng đất mới khai khẩn. |
Mùa đông , tháng 10 , xuống chiếu cho vương hầu , công chúa , phò mã , cung tần chiêu tập dân phiêu tán không có sản nghiệp làm nô tỳ để khai khẩn ruộng bỏ hoang , lập thành điền trang. |
Trước kia , các nhà tôn thất thường sai nô tỳ của mình đắp đê bồi ở bờ biển để ngăn nước mặn , sau hai ba năm , khai khẩn thành ruộng , cho họ lấy lẫn nhau và ở ngay đấy , lập ra nhiều ruộng đất tư trang , cho nên có lệnh này. |
* Từ tham khảo:
- khai khiếu
- khai khoa
- khai khoáng
- khai mạc
- khai mào
- khai môn áp đạo