| khải hoàn ca | dt. Bài ca mừng thắng trận. |
| khải hoàn ca | - dt (H. ca: hát) Bài hát mừng thắng trận: Giặc kéo từng lượt ra hàng ta, quân ta vui hát khải hoàn ca (HCM). |
| khải hoàn ca | dt (H. ca: hát) Bài hát mừng thắng trận: Giặc kéo từng lượt ra hàng ta, quân ta vui hát khải hoàn ca (HCM). |
| khải hoàn ca | đt. Nht. Khải-ca. |
| khải hoàn ca | .- Bài hát ca ngợi cuộc thắng trận khi chiến thắng trở về. |
| Bài diễn văn đầu tiên của ông Macron sau khi giành chiến thắng trong cuộc bầu cử Tổng thống Pháp tháng 5 được trình bày trên nền nhạc Kkhải hoàn ca bài ca chính thức của EU có tính biểu tượng mạnh mẽ. |
| Khúc kkhải hoàn cacủa hệ tư tưởng Mỹ 20 năm trước , năm 1989 , học giả Francis Fukuyama công bố bài luận nổi tiếng thế giới Sự cáo chung của lịch sử. |
| Trong bối cảnh tan rã của Liên Xô và Đông Âu , Fukuyama đã cảm thấy một cái gì đó rất căn bản đã diễn ra trong lịch sử thế giới , đó là khúc kkhải hoàn calừng lẫy của tư tưởng tự do phương Tây trước các ý thức hệ khác. |
| Còn nếu nói về sự thụt lùi thì hiện nay các quốc gia trên thế giới cũng như Việt Nam đã và đang biểu diễn những tác phẩm có cách đây hàng trăm năm như Kkhải hoàn cacủa Beethoven ; Bốn Mùa của Vivaldi ; Serenade của Schubert... cũng như duy trì âm nhạc truyền thống. |
| Với một cú hat trick vào lưới Real sáng nay , anh đã mang về khúc kkhải hoàn cacho Barca , đồng thời đi vào lịch sử các trận Siêu kinh điển với tư cách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất. |
* Từ tham khảo:
- gian phu
- gian phu dâm phụ
- gian phụ
- gian sử
- gian tà
- gian tặc