| khai đào | đt. Thưa trình với cấp trên về việc có dân trốn: Làng khai đào với quận. |
| Quyền vị đã cao , Lý bèn làm những việc trái phép , dựa lũ trộm cướp như lòng ruột , coi người nho sĩ như cừu thù , thích sắc đẹp , ham tiền tài , tham lam không chán , lại tậu ruộng vườn , dựng nhiều nhà cửa , khai đào đồng nội để làm ao , dồn đuổi xóm giềng cho rộng đất , đi kiếm những hoa kỳ đá lạ từ bên huyện khác đem về. |
| Các tập đoàn , công ty giáo dục cũng bắt đầu triển kkhai đàotạo STEM tích hợp với khoa học máy tính , robot , các kỹ năng học tập thế kỉ 21 cho các lứa tuổi từ mẫu giáo tới trung học. |
| Hai tiểu đoàn an ninh vũ trang đã tổ chức một cuộc đại di chuyển đưa các đồng chí lãnh đạo Trung ương cục ra khỏi vùng chiến sự an toàn , đồng thời nhanh chóng chiển kkhai đàohầm hào , công sự để phản kích lại hỏa lực địch. |
| Trước mắt cần thực hiện việc khảo sát đánh giá cụ thể nhu cầu và ngành nghề mà thị trường đối tác cần , để từ đó có hướng triển kkhai đàotạo sát nhu cầu thực tế cũng như khai thác mở rộng thêm thị trường và ngành nghề , qua đó tận dụng nguồn lao động chất lượng cao sẵn có hiện nay. |
| Sau khi hoàn thành việc kết nối , ngành BHXH tiếp tục phối hợp với ngành y tế chuẩn hóa danh mục sử dụng tại trên 12 ngàn cơ sở y tế , đồng bộ dữ liệu lên Hệ thống và thử nghiệm giám định , thanh toán BHYT điện tử , triển kkhai đàotạo cho trên 2.000 giám định viên và hàng trăm nhân viên các cơ sở y tế. |
| Hiện nay , Sở đã công khai hơn 30 danh mục nghề khác nhau để triển kkhai đàotạo cho người dân nông thôn , thời gian đào tạo từ hai tháng đến ba tháng tùy theo đặc thù từng nghề. |
* Từ tham khảo:
- nhảy xa va mạnh
- nhảy xổ
- nháy
- nháy mắt
- nháy nháy
- nháy nháy