| khai căn | đgt. Tính căn của một số, một biểu thức. |
| khai căn | đgt (toán) (H. căn: rễ) Tìm căn bậc n của một số hoặc một biểu thức: Khai căn bậc 2 được gọi là khai phương. |
| Về hợp đồng này , Hùng kkhai căncứ vào đâu thì không rõ mà chỉ nghe ông Đinh Ngọc Bình , Phó Tổng Giám đốc PVP Land , và bà Nguyễn Thị Mai Lan , thư ký Hội đồng quản trị (HĐQT) , nói ký với giá này theo ý kiến chỉ đạo của ông Đào Duy Phong , nguyên chủ tịch HĐQT PVP Land. |
| Các mô hình sản xuất trên địa bàn được triển kkhai căncứ vào Nghị quyết của Huyện ủy Mỹ Xuyên , giúp đời sống bà con có bước phát triển tốt hơn. |
* Từ tham khảo:
- khai chiến
- khai cơ lập nghiệp
- khai diễn
- khai đao
- khai đen
- khai đề