| thẹn thẹn | tt. X. Thèn-thẹn. |
| thẹn thẹn | - Hơi thấy ngượng ngùng. |
| thẹn thẹn | Nh. Thèn thẹn. |
| thẹn thẹn | xt. Thèn-thẹn. |
| thẹn thẹn | Thường nói là “thèn-thẹn”. Hơi thẹn. |
| Thời ấy hạnh phúc có phải bay bổng như thời nay , cứ gặp mặt cười nói tthẹn thẹn, có khi qua nhà mà không gặp được ấy chứ vẫn vui vẻ đạp xe mấy chục km mà về. |
* Từ tham khảo:
- thẹn thùng
- theo
- theo bổi
- theo chân nối gót
- theo dõi
- theo đít ngựa